TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Ma cà rồng tiếng Thái là gì?

"ma cà rồng" trong tiếng Thái là แวมไพร์ (danh từ).

แวมไพร์ Danh từ

wɛm-paaiRTGS waem-phai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ma cà rồng.

Xem đầy đủ từ "แวมไพร์": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ma cà rồng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ma cà rồng tiếng Thái là gì?

"ma cà rồng" trong tiếng Thái là แวมไพร์ (wɛm-paai) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.