TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Mực ống tiếng Thái là gì?

"mực ống" trong tiếng Thái là หมึก (danh từ), ปลาหมึก (danh từ).

หมึก Danh từ

mʉ̀kRTGS muek giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mực ống.

Xem đầy đủ từ "หมึก": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ปลาหมึก Danh từ

bplaa-mʉ̀kRTGS pla-muek giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mực ống.

Xem đầy đủ từ "ปลาหมึก": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Mực ống tiếng Thái là gì?

"mực ống" trong tiếng Thái là หมึก (mʉ̀k) (danh từ), ปลาหมึก (bplaa-mʉ̀k) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.