Mỡ tiếng Thái là gì?
"mỡ" trong tiếng Thái là มัน (danh từ), ไขมัน (danh từ).
มัน Danh từ
manRTGS man giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỡ.
ไขมัน Danh từ
kǎi-manRTGS khai-man giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỡ.
Câu hỏi thường gặp
Mỡ tiếng Thái là gì?
"mỡ" trong tiếng Thái là มัน (man) (danh từ), ไขมัน (kǎi-man) (danh từ).