TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Mỡ tiếng Thái là gì?

"mỡ" trong tiếng Thái là มัน (danh từ), ไขมัน (danh từ).

มัน Danh từ

manRTGS man giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mỡ.

Xem đầy đủ từ "มัน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ไขมัน Danh từ

kǎi-manRTGS khai-man giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mỡ.

Xem đầy đủ từ "ไขมัน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Mỡ tiếng Thái là gì?

"mỡ" trong tiếng Thái là มัน (man) (danh từ), ไขมัน (kǎi-man) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.