TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Mạch máu tiếng Thái là gì?

"mạch máu" trong tiếng Thái là หลอดเลือด (danh từ), เส้นเลือด (danh từ).

หลอดเลือด Danh từ

lɔ̀ɔt-lʉ̂ʉatRTGS lot-lueat giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Huyết quản, mạch máu.

Xem đầy đủ từ "หลอดเลือด": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เส้นเลือด Danh từ

sên-lʉ̂ʉatRTGS sen-lueat giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Huyết quản, mạch máu.

Xem đầy đủ từ "เส้นเลือด": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Mạch máu tiếng Thái là gì?

"mạch máu" trong tiếng Thái là หลอดเลือด (lɔ̀ɔt-lʉ̂ʉat) (danh từ), เส้นเลือด (sên-lʉ̂ʉat) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.