TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Mù tiếng Thái là gì?

"mù" trong tiếng Thái là ตาบอด (tính từ), บอด (tính từ).

ตาบอด Tính từ

dtaa-bɔ̀ɔtRTGS ta-bot giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mù, đui mù, đui.

Xem đầy đủ từ "ตาบอด": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

บอด Tính từ

bɔ̀ɔtRTGS bot giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mù, đui mù, đui.

Xem đầy đủ từ "บอด": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Mù tiếng Thái là gì?

"mù" trong tiếng Thái là ตาบอด (dtaa-bɔ̀ɔt) (tính từ), บอด (bɔ̀ɔt) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.