Môi tiếng Thái là gì?
"môi" trong tiếng Thái là ริมฝีปาก (danh từ).
ริมฝีปาก Danh từ
rim-fǐi-bpàakRTGS rim-fi-pak giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Môi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "môi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Môi tiếng Thái là gì?
"môi" trong tiếng Thái là ริมฝีปาก (rim-fǐi-bpàak) (danh từ).