Máy điện toán tiếng Thái là gì?
"máy điện toán" trong tiếng Thái là คอมพิวเตอร์ (danh từ).
คอมพิวเตอร์ Danh từ
kɔm-piu-dtə̂əRTGS khom-phio-toe giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy vi tính, máy điện toán, máy tính điện tử.
Xem đầy đủ từ "คอมพิวเตอร์": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "máy điện toán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Máy điện toán tiếng Thái là gì?
"máy điện toán" trong tiếng Thái là คอมพิวเตอร์ (kɔm-piu-dtə̂ə) (danh từ).