TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Máu tiếng Thái là gì?

"máu" trong tiếng Thái là เลือด (danh từ), โลหิต (danh từ).

เลือด Danh từ

lʉ̂ʉatRTGS lueat giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máu.

Xem đầy đủ từ "เลือด": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

โลหิต Danh từ

loo-hìtRTGS lo-hit giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máu.

Xem đầy đủ từ "โลหิต": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Máu tiếng Thái là gì?

"máu" trong tiếng Thái là เลือด (lʉ̂ʉat) (danh từ), โลหิต (loo-hìt) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.