Lừa tiếng Thái là gì?
"lừa" trong tiếng Thái là ลา (danh từ), หลอกลวง (động từ).
ลา Danh từ
laaRTGS la giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lừa.
หลอกลวง Động từ
lɔ̀ɔk-luuangRTGS lok-luang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lừa, lừa bịp, bịp, lừa dối.
Câu hỏi thường gặp
Lừa tiếng Thái là gì?
"lừa" trong tiếng Thái là ลา (laa) (danh từ), หลอกลวง (lɔ̀ɔk-luuang) (động từ).