Lụt tiếng Thái là gì?
"lụt" trong tiếng Thái là น้ำท่วม (danh từ), อุทกภัย (danh từ).
น้ำท่วม Danh từ
náam-tûuamRTGS nam-thuam giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lụt, lụt lội, lũ lụt, lũ.
อุทกภัย Danh từ
ù-tók-gà-paiRTGS u-thok-ka-phai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lụt, lụt lội, lũ lụt, lũ.
Câu hỏi thường gặp
Lụt tiếng Thái là gì?
"lụt" trong tiếng Thái là น้ำท่วม (náam-tûuam) (danh từ), อุทกภัย (ù-tók-gà-pai) (danh từ).