TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Lụt tiếng Thái là gì?

"lụt" trong tiếng Thái là น้ำท่วม (danh từ), อุทกภัย (danh từ).

น้ำท่วม Danh từ

náam-tûuamRTGS nam-thuam giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lụt, lụt lội, lũ lụt, lũ.

Xem đầy đủ từ "น้ำท่วม": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

อุทกภัย Danh từ

ù-tók-gà-paiRTGS u-thok-ka-phai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lụt, lụt lội, lũ lụt, lũ.

Xem đầy đủ từ "อุทกภัย": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Lụt tiếng Thái là gì?

"lụt" trong tiếng Thái là น้ำท่วม (náam-tûuam) (danh từ), อุทกภัย (ù-tók-gà-pai) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.