Lọ tiếng Thái là gì?
"lọ" trong tiếng Thái là เขม่า (danh từ).
เขม่า Danh từ
kà-màoRTGS kha-mao giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lọ, nghẹ, muội, nhọ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lọ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lọ tiếng Thái là gì?
"lọ" trong tiếng Thái là เขม่า (kà-mào) (danh từ).