TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Lưu huỳnh tiếng Thái là gì?

"lưu huỳnh" trong tiếng Thái là มาศ (danh từ), กำมะถัน (danh từ).

มาศ Danh từ

mâatRTGS mat giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưu huỳnh.

Xem đầy đủ từ "มาศ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

กำมะถัน Danh từ

gam-má-tǎnRTGS kam-ma-than giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưu huỳnh.

Xem đầy đủ từ "กำมะถัน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Lưu huỳnh tiếng Thái là gì?

"lưu huỳnh" trong tiếng Thái là มาศ (mâat) (danh từ), กำมะถัน (gam-má-tǎn) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.