Lùn tiếng Thái là gì?
"lùn" trong tiếng Thái là เตี้ย (tính từ).
เตี้ย Tính từ
dtîiaRTGS tia giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thấp, lùn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lùn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lùn tiếng Thái là gì?
"lùn" trong tiếng Thái là เตี้ย (dtîia) (tính từ).