TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Kilôgam tiếng Thái là gì?

"kilôgam" trong tiếng Thái là กิโลกรัม (danh từ), โล (danh từ), กิโล (danh từ).

กิโลกรัม Danh từ

gì-loo-gramRTGS ki-lo-kram giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kilôgam, ki-lô-gam, ki-lô, kí lô, ký, kí.

Xem đầy đủ từ "กิโลกรัม": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

โล Danh từ

looRTGS lo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kilôgam, ki-lô-gam, ki-lô, kí lô, ký, kí.

Xem đầy đủ từ "โล": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

กิโล Danh từ

gì-looRTGS ki-lo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kilôgam, ki-lô-gam, ki-lô, kí lô, ký, kí.

Xem đầy đủ từ "กิโล": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Kilôgam tiếng Thái là gì?

"kilôgam" trong tiếng Thái là กิโลกรัม (gì-loo-gram) (danh từ), โล (loo) (danh từ), กิโล (gì-loo) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.