Ki-lô-gam tiếng Thái là gì?
"ki-lô-gam" trong tiếng Thái là กิโลกรัม (danh từ).
กิโลกรัม Danh từ
gì-loo-gramRTGS ki-lo-kram giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kilôgam, ki-lô-gam, ki-lô, kí lô, ký, kí.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ki-lô-gam" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ki-lô-gam tiếng Thái là gì?
"ki-lô-gam" trong tiếng Thái là กิโลกรัม (gì-loo-gram) (danh từ).