Khuỷu tay tiếng Thái là gì?
"khuỷu tay" trong tiếng Thái là ศอก (danh từ), ข้อศอก (danh từ).
ศอก Danh từ
sɔ̀ɔkRTGS sok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khuỷu tay.
ข้อศอก Danh từ
kɔ̂ɔ-sɔ̀ɔkRTGS kho-sok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khuỷu tay.
Câu hỏi thường gặp
Khuỷu tay tiếng Thái là gì?
"khuỷu tay" trong tiếng Thái là ศอก (sɔ̀ɔk) (danh từ), ข้อศอก (kɔ̂ɔ-sɔ̀ɔk) (danh từ).