ข้อศอก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ข้อศอก nghĩa là khuỷu tay.
Nghĩa của ข้อศอก
Danh từ
- Khuỷu tay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ elbow.
Câu hỏi thường gặp
ข้อศอก nghĩa là gì?
ข้อศอก (danh từ) nghĩa là khuỷu tay.
ข้อศอก đọc thế nào?
ข้อศอก đọc là kɔ̂ɔ-sɔ̀ɔk (phiên âm có dấu thanh), RTGS kho-sok; 2 âm tiết: kɔ̂ɔ (thanh xuống), sɔ̀ɔk (thanh thấp).