TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Khổng lồ tiếng Thái là gì?

"khổng lồ" trong tiếng Thái là มหึมา (tính từ).

มหึมา Tính từ

má-hʉ̀-maaRTGS ma-hue-ma giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khổng lồ.

Xem đầy đủ từ "มหึมา": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khổng lồ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khổng lồ tiếng Thái là gì?

"khổng lồ" trong tiếng Thái là มหึมา (má-hʉ̀-maa) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.