Khổng lồ tiếng Thái là gì?
"khổng lồ" trong tiếng Thái là มหึมา (tính từ).
มหึมา Tính từ
má-hʉ̀-maaRTGS ma-hue-ma giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khổng lồ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khổng lồ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khổng lồ tiếng Thái là gì?
"khổng lồ" trong tiếng Thái là มหึมา (má-hʉ̀-maa) (tính từ).