TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Khó khăn tiếng Thái là gì?

"khó khăn" trong tiếng Thái là ยาก (tính từ), ลำบาก (tính từ).

ยาก Tính từ

yâakRTGS yak giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khó khăn.

Xem đầy đủ từ "ยาก": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ลำบาก Tính từ

lam-bàakRTGS lam-bak giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khó khăn, khốn khó.

Xem đầy đủ từ "ลำบาก": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Khó khăn tiếng Thái là gì?

"khó khăn" trong tiếng Thái là ยาก (yâak) (tính từ), ลำบาก (lam-bàak) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.