Kẻ phản bội tiếng Thái là gì?
"kẻ phản bội" trong tiếng Thái là กบฏ (danh từ).
กบฏ Danh từ
gà-bòtRTGS ka-bot giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ phản bội.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kẻ phản bội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kẻ phản bội tiếng Thái là gì?
"kẻ phản bội" trong tiếng Thái là กบฏ (gà-bòt) (danh từ).