TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

In tiếng Thái là gì?

"in" trong tiếng Thái là พิมพ์ (động từ), ตีพิมพ์ (động từ).

พิมพ์ Động từ

pimRTGS phim giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: In, chư in.

Xem đầy đủ từ "พิมพ์": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ตีพิมพ์ Động từ

dtii-pimRTGS ti-phim giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: In, chư in.

Xem đầy đủ từ "ตีพิมพ์": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

In tiếng Thái là gì?

"in" trong tiếng Thái là พิมพ์ (pim) (động từ), ตีพิมพ์ (dtii-pim) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.