Huyết quản tiếng Thái là gì?
"huyết quản" trong tiếng Thái là หลอดเลือด (danh từ), เส้นเลือด (danh từ).
หลอดเลือด Danh từ
lɔ̀ɔt-lʉ̂ʉatRTGS lot-lueat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huyết quản, mạch máu.
เส้นเลือด Danh từ
sên-lʉ̂ʉatRTGS sen-lueat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huyết quản, mạch máu.
Câu hỏi thường gặp
Huyết quản tiếng Thái là gì?
"huyết quản" trong tiếng Thái là หลอดเลือด (lɔ̀ɔt-lʉ̂ʉat) (danh từ), เส้นเลือด (sên-lʉ̂ʉat) (danh từ).