TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Hang tiếng Thái là gì?

"hang" trong tiếng Thái là ถ้ำ (danh từ), คูหา (danh từ).

ถ้ำ Danh từ

tâmRTGS tham giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hang; hầm.

Xem đầy đủ từ "ถ้ำ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

คูหา Danh từ

kuu-hǎaRTGS khu-ha giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hang, động.

Xem đầy đủ từ "คูหา": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Hang tiếng Thái là gì?

"hang" trong tiếng Thái là ถ้ำ (tâm) (danh từ), คูหา (kuu-hǎa) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.