Hộ chiếu tiếng Thái là gì?
"hộ chiếu" trong tiếng Thái là หนังสือเดินทาง (danh từ), พาสปอร์ต (danh từ).
หนังสือเดินทาง Danh từ
nǎng-sʉ̌ʉ-dəən-taangRTGS nang-sue-doen-thang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hộ chiếu.
Xem đầy đủ từ "หนังสือเดินทาง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
พาสปอร์ต Danh từ
páat-sà-bpɔ̀ɔtRTGS phat-sa-pot giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hộ chiếu.
Câu hỏi thường gặp
Hộ chiếu tiếng Thái là gì?
"hộ chiếu" trong tiếng Thái là หนังสือเดินทาง (nǎng-sʉ̌ʉ-dəən-taang) (danh từ), พาสปอร์ต (páat-sà-bpɔ̀ɔt) (danh từ).