TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Hộ chiếu tiếng Thái là gì?

"hộ chiếu" trong tiếng Thái là หนังสือเดินทาง (danh từ), พาสปอร์ต (danh từ).

หนังสือเดินทาง Danh từ

nǎng-sʉ̌ʉ-dəən-taangRTGS nang-sue-doen-thang giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hộ chiếu.

Xem đầy đủ từ "หนังสือเดินทาง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

พาสปอร์ต Danh từ

páat-sà-bpɔ̀ɔtRTGS phat-sa-pot giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hộ chiếu.

Xem đầy đủ từ "พาสปอร์ต": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Hộ chiếu tiếng Thái là gì?

"hộ chiếu" trong tiếng Thái là หนังสือเดินทาง (nǎng-sʉ̌ʉ-dəən-taang) (danh từ), พาสปอร์ต (páat-sà-bpɔ̀ɔt) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.