Hố tiếng Thái là gì?
"hố" trong tiếng Thái là บ่อ (danh từ), หลุม (danh từ).
บ่อ Danh từ
bɔ̀ɔRTGS bo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hố.
หลุม Danh từ
lǔmRTGS lum giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hố.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hố" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hố tiếng Thái là gì?
"hố" trong tiếng Thái là บ่อ (bɔ̀ɔ) (danh từ), หลุม (lǔm) (danh từ).