TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Họ tiếng Thái là gì?

"họ" trong tiếng Thái là เขา (đại từ), พวกเขา (đại từ), วงศ์ (danh từ).

เขา Đại từ

kǎoRTGS khao giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Họ.

Xem đầy đủ từ "เขา": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

พวกเขา Đại từ

pûuak-kǎoRTGS phuak-khao giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Họ.

  • นั่นอาจเป็นสิ่งที่มีอิทธิพลต่อการตัดสินใจของพวกเขา Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ
  • ฉันบอกให้พวกเขาส่งตั๋วอีกใบมาให้ Tôi bảo họ gửi tôi thẻ khác

Xem đầy đủ từ "พวกเขา": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

วงศ์ Danh từ

wongRTGS wong giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Họ.

Xem đầy đủ từ "วงศ์": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Họ tiếng Thái là gì?

"họ" trong tiếng Thái là เขา (kǎo) (đại từ), พวกเขา (pûuak-kǎo) (đại từ), วงศ์ (wong) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.