Hô hấp tiếng Thái là gì?
"hô hấp" trong tiếng Thái là หายใจ (động từ).
หายใจ Động từ
hǎai-jaiRTGS hai-chai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thở, hô hấp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hô hấp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hô hấp tiếng Thái là gì?
"hô hấp" trong tiếng Thái là หายใจ (hǎai-jai) (động từ).