Giới tính tiếng Thái là gì?
"giới tính" trong tiếng Thái là เพศ (danh từ), ลิงค์ (danh từ).
เพศ Danh từ
pêetRTGS phet giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới tính.
ลิงค์ Danh từ
lingRTGS ling giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới tính.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giới tính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giới tính tiếng Thái là gì?
"giới tính" trong tiếng Thái là เพศ (pêet) (danh từ), ลิงค์ (ling) (danh từ).