TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Giới luật tiếng Thái là gì?

"giới luật" trong tiếng Thái là ศีล (danh từ).

ศีล Danh từ

sǐinRTGS sin giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giới luật, chuẩn tắc.

Xem đầy đủ từ "ศีล": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giới luật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giới luật tiếng Thái là gì?

"giới luật" trong tiếng Thái là ศีล (sǐin) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.