TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Giọng tiếng Thái là gì?

"giọng" trong tiếng Thái là สำเนียง (danh từ), วรรณยุกต์ (danh từ).

สำเนียง Danh từ

sǎm-niiangRTGS sam-niang giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giọng, tiếng, khẩu âm.

Xem đầy đủ từ "สำเนียง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

วรรณยุกต์ Danh từ

wan-ná-yúkRTGS wan-na-yuk giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thanh điệu, giọng, thanh.

Xem đầy đủ từ "วรรณยุกต์": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Giọng tiếng Thái là gì?

"giọng" trong tiếng Thái là สำเนียง (sǎm-niiang) (danh từ), วรรณยุกต์ (wan-ná-yúk) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.