Giải trí tiếng Thái là gì?
"giải trí" trong tiếng Thái là มหรสพ (danh từ).
มหรสพ Danh từ
má-hɔ̌ɔ-rá-sòpRTGS ma-ho-ra-sop giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự giải trí, giải trí.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giải trí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giải trí tiếng Thái là gì?
"giải trí" trong tiếng Thái là มหรสพ (má-hɔ̌ɔ-rá-sòp) (danh từ).