TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Ghế tiếng Thái là gì?

"ghế" trong tiếng Thái là ที่นั่ง (danh từ), เก้าอี้ (danh từ).

ที่นั่ง Danh từ

tîi-nângRTGS thi-nang giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ghế.

Xem đầy đủ từ "ที่นั่ง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เก้าอี้ Danh từ

gâo-îiRTGS kao-i giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ghế.

Xem đầy đủ từ "เก้าอี้": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Ghế tiếng Thái là gì?

"ghế" trong tiếng Thái là ที่นั่ง (tîi-nâng) (danh từ), เก้าอี้ (gâo-îi) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.