Ghét tiếng Thái là gì?
"ghét" trong tiếng Thái là เกลียด (động từ).
เกลียด Động từ
glìiatRTGS kliat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghét.
- ฉันเกลียดสุนัข Tôi ghét chó.
- ฉันเกลียดเคมี Tôi ghét hóa học
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ghét" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ghét tiếng Thái là gì?
"ghét" trong tiếng Thái là เกลียด (glìiat) (động từ).