TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Dọa nạt tiếng Thái là gì?

"dọa nạt" trong tiếng Thái là ขู่ (động từ), ข่มขู่ (động từ).

ขู่ Động từ

kùuRTGS khu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dọa nạt, hăm dọa, trộ.

Xem đầy đủ từ "ขู่": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ข่มขู่ Động từ

kòm-kùuRTGS khom-khu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dọa nạt, hăm dọa, trộ.

Xem đầy đủ từ "ข่มขู่": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Dọa nạt tiếng Thái là gì?

"dọa nạt" trong tiếng Thái là ขู่ (kùu) (động từ), ข่มขู่ (kòm-kùu) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.