Dạy dỗ tiếng Thái là gì?
"dạy dỗ" trong tiếng Thái là การศึกษา (danh từ).
การศึกษา Danh từ
gaan-sʉ̀k-sǎaRTGS kan-suek-sa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giáo dục, dạy dỗ, giáo dưỡng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dạy dỗ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dạy dỗ tiếng Thái là gì?
"dạy dỗ" trong tiếng Thái là การศึกษา (gaan-sʉ̀k-sǎa) (danh từ).