Dạ dày tiếng Thái là gì?
"dạ dày" trong tiếng Thái là กระเพาะ (danh từ).
กระเพาะ Danh từ
grà-pɔ́RTGS kra-pho giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dạ dày, bao tử.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dạ dày" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dạ dày tiếng Thái là gì?
"dạ dày" trong tiếng Thái là กระเพาะ (grà-pɔ́) (danh từ).