TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Chuyển động tiếng Thái là gì?

"chuyển động" trong tiếng Thái là ขยับ (động từ), เคลื่อนที่ (động từ).

ขยับ Động từ

kà-yàpRTGS kha-yap giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyển động.

Xem đầy đủ từ "ขยับ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เคลื่อนที่ Động từ

klʉ̂ʉan-tîiRTGS khluean-thi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyển động.

Xem đầy đủ từ "เคลื่อนที่": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Chuyển động tiếng Thái là gì?

"chuyển động" trong tiếng Thái là ขยับ (kà-yàp) (động từ), เคลื่อนที่ (klʉ̂ʉan-tîi) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.