Chiến địa tiếng Thái là gì?
"chiến địa" trong tiếng Thái là สมรภูมิ (danh từ).
สมรภูมิ Danh từ
sà-mɔ̌ɔ-rá-puumRTGS sa-mo-ra-phum giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến trường, chiến địa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiến địa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chiến địa tiếng Thái là gì?
"chiến địa" trong tiếng Thái là สมรภูมิ (sà-mɔ̌ɔ-rá-puum) (danh từ).