Chiên tiếng Thái là gì?
"chiên" trong tiếng Thái là ทอด (động từ), คริสเตียน (danh từ).
ทอด Động từ
tɔ̂ɔtRTGS thot giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiên, rán.
คริสเตียน Danh từ
krít-sà-dtiianRTGS khrit-sa-tian giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người theo đạo Cơ đốc, Cơ Đốc nhân, chiên.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chiên tiếng Thái là gì?
"chiên" trong tiếng Thái là ทอด (tɔ̂ɔt) (động từ), คริสเตียน (krít-sà-dtiian) (danh từ).