TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Chiên tiếng Thái là gì?

"chiên" trong tiếng Thái là ทอด (động từ), คริสเตียน (danh từ).

ทอด Động từ

tɔ̂ɔtRTGS thot giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiên, rán.

Xem đầy đủ từ "ทอด": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

คริสเตียน Danh từ

krít-sà-dtiianRTGS khrit-sa-tian giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người theo đạo Cơ đốc, Cơ Đốc nhân, chiên.

Xem đầy đủ từ "คริสเตียน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chiên tiếng Thái là gì?

"chiên" trong tiếng Thái là ทอด (tɔ̂ɔt) (động từ), คริสเตียน (krít-sà-dtiian) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.