Cha tiếng Thái là gì?
"cha" trong tiếng Thái là พ่อ (danh từ), บิดา (danh từ).
พ่อ Danh từ
pɔ̂ɔRTGS pho giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cha, ba, bố, tía, thầy, cậu.
- เหมือนพ่อ เหมือนลูกชาย Cha nào con nấy.
- ทอมเป็นพ่อที่ยอดเยี่ยม Tom là một người cha tuyệt vời.
บิดา Danh từ
bì-daaRTGS bi-da giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cha, bố.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cha" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cha tiếng Thái là gì?
"cha" trong tiếng Thái là พ่อ (pɔ̂ɔ) (danh từ), บิดา (bì-daa) (danh từ).