TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Chị ấy tiếng Thái là gì?

"chị ấy" trong tiếng Thái là เขา (đại từ), เธอ (đại từ).

เขา Đại từ

kǎoRTGS khao giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chị ấy, cô ấy, bà ấy.

Xem đầy đủ từ "เขา": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

เธอ Đại từ

təəRTGS thoe giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chị ấy, cô ấy, bà ấy, nó.

Xem đầy đủ từ "เธอ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Chị ấy tiếng Thái là gì?

"chị ấy" trong tiếng Thái là เขา (kǎo) (đại từ), เธอ (təə) (đại từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.