Chướng ngại tiếng Thái là gì?
"chướng ngại" trong tiếng Thái là อุปสรรค (danh từ).
อุปสรรค Danh từ
ùp-bpà-sàkRTGS up-pa-sak giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bước cản, chướng ngại, trở ngại.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chướng ngại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chướng ngại tiếng Thái là gì?
"chướng ngại" trong tiếng Thái là อุปสรรค (ùp-bpà-sàk) (danh từ).