TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Chân lí tiếng Thái là gì?

"chân lí" trong tiếng Thái là ความจริง (danh từ).

ความจริง Danh từ

kwaam-jingRTGS khwam-ching giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự thật, chân lí.

Xem đầy đủ từ "ความจริง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chân lí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chân lí tiếng Thái là gì?

"chân lí" trong tiếng Thái là ความจริง (kwaam-jing) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.