Cứt tiếng Thái là gì?
"cứt" trong tiếng Thái là ขี้ (danh từ), อุจจาระ (danh từ).
ขี้ Danh từ
kîiRTGS khi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứt.
อุจจาระ Danh từ
ùt-jaa-ráRTGS ut-cha-ra giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứt, phân.
Câu hỏi thường gặp
Cứt tiếng Thái là gì?
"cứt" trong tiếng Thái là ขี้ (kîi) (danh từ), อุจจาระ (ùt-jaa-rá) (danh từ).