Cổ đại tiếng Thái là gì?
"cổ đại" trong tiếng Thái là โบราณ (tính từ), เก่าแก่ (tính từ).
โบราณ Tính từ
boo-raanRTGS bo-ran giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổ đại, xưa, cổ.
เก่าแก่ Tính từ
gào-gɛ̀ɛRTGS kao-kae giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổ đại, xưa, cổ.
Câu hỏi thường gặp
Cổ đại tiếng Thái là gì?
"cổ đại" trong tiếng Thái là โบราณ (boo-raan) (tính từ), เก่าแก่ (gào-gɛ̀ɛ) (tính từ).