Cầu vồng tiếng Thái là gì?
"cầu vồng" trong tiếng Thái là รุ้ง (danh từ).
รุ้ง Danh từ
rúngRTGS rung giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầu vồng, lẹm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cầu vồng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cầu vồng tiếng Thái là gì?
"cầu vồng" trong tiếng Thái là รุ้ง (rúng) (danh từ).