Cầm giữ tiếng Thái là gì?
"cầm giữ" trong tiếng Thái là กักขัง (động từ), กัก (động từ).
กักขัง Động từ
gàk-kǎngRTGS kak-khang giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầm giữ, giam, giam cầm.
กัก Động từ
gàkRTGS kak giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầm giữ, giam, giam cầm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cầm giữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cầm giữ tiếng Thái là gì?
"cầm giữ" trong tiếng Thái là กักขัง (gàk-kǎng) (động từ), กัก (gàk) (động từ).