TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Cư xử tiếng Thái là gì?

"cư xử" trong tiếng Thái là ประพฤติ (động từ), ทำตัว (động từ).

ประพฤติ Động từ

bprà-prʉ́tRTGS pra-phruet giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cư xử.

Xem đầy đủ từ "ประพฤติ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ทำตัว Động từ

tam-dtuuaRTGS tham-tua giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cư xử.

Xem đầy đủ từ "ทำตัว": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Cư xử tiếng Thái là gì?

"cư xử" trong tiếng Thái là ประพฤติ (bprà-prʉ́t) (động từ), ทำตัว (tam-dtuua) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.