Cưới tiếng Thái là gì?
"cưới" trong tiếng Thái là แต่งงาน (động từ), สมรส (động từ).
แต่งงาน Động từ
dtɛ̀ng-ngaanRTGS taeng-ngan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cưới, lấy vợ, lấy chồng, kết hôn, lập gia đình.
สมรส Động từ
sǒm-rótRTGS som-rot giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cưới, lấy vợ, lấy chồng, kết hôn, lập gia đình.
Câu hỏi thường gặp
Cưới tiếng Thái là gì?
"cưới" trong tiếng Thái là แต่งงาน (dtɛ̀ng-ngaan) (động từ), สมรส (sǒm-rót) (động từ).