Cúi tiếng Thái là gì?
"cúi" trong tiếng Thái là หมู (danh từ), โค้ง (động từ).
หมู Danh từ
mǔuRTGS mu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cúi.
โค้ง Động từ
kóongRTGS khong giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cúi, cúi chào.
Câu hỏi thường gặp
Cúi tiếng Thái là gì?
"cúi" trong tiếng Thái là หมู (mǔu) (danh từ), โค้ง (kóong) (động từ).